Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 矿泉水

矿泉水

kuàng quán shuǐ
Âm Hán-Việt: khoáng tuyền thuỷ
HSK 3.0 cấp 3
nước khoáng
mineral water

Ví dụ câu

我想喝一瓶矿泉水。

Wǒ xiǎng hē yì píng kuàngquánshuǐ.

Tôi muốn uống một chai nước khoáng.

I want to drink a bottle of mineral water.

Cách dùng từ này

“矿泉水” là danh từ, chỉ nước khoáng; thường đứng sau động từ “喝” hoặc “买”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

矿泉水 viết sang phồn thể là 礦泉水 kuàng quán shuǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →