Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 泉

泉

quán
Âm Hán-Việt: tuyền
HSK 3.0 cấp 5
suối, nguồn nước
spring (small stream), mouth of a spring, coin (archaic)

Cách dùng chữ này

Danh từ: suối, mạch nước từ dưới đất chảy ra. Một mình ít dùng; hay gặp 泉水 (nước suối), 温泉 (suối nước nóng), 喷泉 (đài phun nước), 矿泉水 (nước khoáng). Nghĩa bóng: 源泉 (cội nguồn) của sức mạnh, cảm hứng.

Ví dụ câu

这泉水很甜。

Zhè quánshuǐ hěn tián.

Nước suối này rất ngọt.

This spring water is very sweet.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「泉」