Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 弱

弱

ruò
Âm Hán-Việt: nhược
HSK 3.0 cấp 5
yếu, yếu đuối
weak

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Tính từ “yếu”, đối nghĩa với 强 (mạnh): “身体很弱” (sức khỏe rất yếu). Dùng cho sức khỏe, năng lực, âm thanh, ánh sáng. Ghép: “弱点” (điểm yếu).

Ví dụ câu

他身体很弱。

Tā shēntǐ hěn ruò.

Cơ thể anh ấy rất yếu.

He is very weak.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「弱」