Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 散

散

sàn
Âm Hán-Việt: tản
HSK 3.0 cấp 6
tan ra, tản đi
to disperse, to break up

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“散” đọc sàn là động từ: tan, giải tán, tỏa ra: “人群散了” là đám đông tản đi. Đọc sǎn là tính từ: rời rạc, lỏng lẻo (tóc xõa, đồ để lẻ). Từ ghép đọc sàn: “散步” (đi dạo), “分散” (phân tán), “散发” (tỏa ra), “解散” (giải tán). “散文” (tản văn, văn xuôi) đọc sǎn.

Ví dụ câu

人群散了。

Rénqún sàn le.

Đám đông tản ra.

The crowd dispersed.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「散」