Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 傻

傻

shǎ
Âm Hán-Việt: sọa
HSK 3.0 cấp 5
ngốc, khờ
foolish

Cách dùng chữ này

Tính từ “ngốc, khờ”: “很傻” (rất ngốc). Hay dùng trêu đùa thân mật giữa người quen, như gọi ai là đồ ngốc. Nói 傻 với người lạ hoặc người lớn tuổi có thể bị coi là xúc phạm.

Ví dụ câu

他有时候很傻。

Tā yǒushíhou hěn shǎ.

Đôi khi anh ấy rất ngốc.

He is sometimes silly.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「傻」