Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 稍

稍

shāo
Âm Hán-Việt: sảo
HSK 3.0 cấp 4
hơi, một chút
a little bit, any, slightly, a little, mezzo, poco, a bit

Cách dùng chữ này

“稍” là phó từ “hơi, một chút”, đứng trước động từ hoặc tính từ: “请稍等” (xin đợi một chút). Thường dùng dạng hai chữ “稍微” (hơi, đôi chút), phía sau hay có “一点儿” hoặc “一下”. Phân biệt với “少” (ít), chỉ số lượng.

Ví dụ câu

请稍等一下。

Qǐng shāo děng yíxià.

Xin hãy đợi một chút.

Please wait a moment.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「稍」