Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 洒

洒

sǎ
Âm Hán-Việt: sái
HSK 3.0 cấp 5
rưới, vẩy
to sprinkle

Phồn thể

Chữ giản thể 洒 viết sang phồn thể là 灑.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ: rưới, vẩy (nước); làm sánh, đổ vương vãi. Cấu trúc 往 + chỗ + 洒水 (vẩy nước lên đâu đó); canh, rượu bị sánh ra ngoài cũng nói 洒 + 了. Khác 撒 (rắc, rải hạt khô, muối). Tính từ ghép 潇洒 (tự tin phong lưu) khen dáng vẻ tự nhiên, phóng khoáng.

Ví dụ câu

他往地上洒水。

Tā wǎng dì shàng sǎ shuǐ.

Anh ấy rưới nước lên mặt đất.

He sprinkles water on the ground.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「洒」