Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 药片

药片

yào piàn
Âm Hán-Việt: dược phiến
HSK 3.0 cấp 2
viên thuốc
a (medicine) pill or tablet

Ví dụ câu

一天吃三次药片。

Yì tiān chī sān cì yàopiàn.

Một ngày uống ba lần viên thuốc.

Take the pills three times a day.

Cách dùng từ này

“药片” là danh từ, nghĩa là viên thuốc, thuốc dạng viên. Lưu ý tiếng Trung dùng động từ 吃 cho thuốc, kể cả thuốc viên: 吃 + 药片, trong khi tiếng Việt nói “uống thuốc”. Cách nói trang trọng hơn là 服用 (dùng thuốc), hay gặp trên hướng dẫn sử dụng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

药片 viết sang phồn thể là 藥片 yào piàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →