Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 药店

药店

yào diàn
Âm Hán-Việt: dược điếm
HSK 3.0 cấp 2
hiệu thuốc
pharmacy

Ví dụ câu

我去药店买药。

Wǒ qù yàodiàn mǎi yào.

Tôi đến hiệu thuốc mua thuốc.

I go to the pharmacy to buy medicine.

Cách dùng từ này

“药店” là danh từ chỉ nơi chốn, nghĩa là hiệu thuốc, nhà thuốc. Thường đi sau 去 hoặc 在: 去 + 药店买药 (đến hiệu thuốc mua thuốc). Những thứ mua ở đây có 药片 (thuốc viên), 药水 (thuốc nước).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

药店 viết sang phồn thể là 藥店 yào diàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →