我去书店买书。
Wǒ qù shūdiàn mǎi shū.
Tôi đến hiệu sách mua sách.
I go to the bookstore to buy books.
“书店” nghĩa là hiệu sách, nhà sách. Lượng từ là “家”. Thường đi sau “去” hoặc “在” để chỉ nơi chốn. Chữ “店” nghĩa là cửa hàng, gặp lại trong “商店” (cửa hàng) và “饭店” (khách sạn, nhà hàng).
书店 viết sang phồn thể là 書店 shū diàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.