Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 酒店

酒店

jiǔ diàn
Âm Hán-Việt: tửu điếm
HSK 3.0 cấp 2
khách sạn
hotel

Ví dụ câu

我们住在酒店。

Wǒmen zhù zài jiǔdiàn.

Chúng tôi ở khách sạn.

We stay at the hotel.

Cách dùng từ này

“酒店” là danh từ, nghĩa là khách sạn; lượng từ hay dùng là “家”. Thường làm tân ngữ của “住” (ở) hoặc “订” (đặt trước): 住在酒店. Lưu ý “饭店” ngoài nghĩa nhà hàng còn là tên gọi của nhiều khách sạn lớn, nên phải dựa vào ngữ cảnh; muốn nói rõ quán ăn thì dùng “饭馆”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →