Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 前面

前面

qián miàn
Âm Hán-Việt: tiền diện
HSK 3.0 cấp 2
phía trước
ahead

Ví dụ câu

前面有一个公园。

Qiánmiàn yǒu yí gè gōngyuán.

Phía trước có một công viên.

There is a park ahead.

Cách dùng từ này

Danh từ phương vị “phía trước, đằng trước”. Đứng sau danh từ: 学校 + 前面 (trước trường), hoặc sau 在: 在 + 前面. Làm chủ ngữ trong câu tồn tại: 前面 + 有 + 银行 (phía trước có ngân hàng). Còn chỉ thứ tự “phần trước”. Nghĩa như 前边; đối lập với 后面.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →