前面有一个公园。
Qiánmiàn yǒu yí gè gōngyuán.
Phía trước có một công viên.
There is a park ahead.
Danh từ phương vị “phía trước, đằng trước”. Đứng sau danh từ: 学校 + 前面 (trước trường), hoặc sau 在: 在 + 前面. Làm chủ ngữ trong câu tồn tại: 前面 + 有 + 银行 (phía trước có ngân hàng). Còn chỉ thứ tự “phần trước”. Nghĩa như 前边; đối lập với 后面.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.