Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 面包

面包

miàn bāo
Âm Hán-Việt: diện bao
HSK 3.0 cấp 1
bánh mì
bread

Ví dụ câu

我早上吃面包。

Wǒ zǎoshang chī miànbāo.

Buổi sáng tôi ăn bánh mì.

I eat bread in the morning.

Cách dùng từ này

Danh từ “bánh mì”, đếm bằng 个 hoặc 片 (lát). Hay làm tân ngữ sau 吃, 买: “sáng ăn bánh mì”. Lưu ý chữ 包 ở đây không có nghĩa “bánh bao”: bánh bao là 包子, còn 面包 là bánh mì kiểu Tây.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

面包 viết sang phồn thể là 麵包 miàn bāo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →