Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 包子

包子

bāo zi
Âm Hán-Việt: bao tử
HSK 3.0 cấp 1
bánh bao
bao (steamed stuffed bun)

Ví dụ câu

我喜欢吃包子。

Wǒ xǐhuān chī bāozi.

Tôi thích ăn bánh bao.

I like to eat steamed buns.

Cách dùng từ này

“包子” là bánh bao có nhân (thịt, rau…), món ăn sáng quen thuộc ở Trung Quốc. Lượng từ là “个”. Bánh hấp không có nhân gọi là “馒头”. Đừng nhầm với “饺子” là sủi cảo.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →