中午我吃了一碗面条。
Zhōngwǔ wǒ chī le yì wǎn miàntiáo.
Buổi trưa tôi đã ăn một bát mì.
I ate a bowl of noodles at noon.
Danh từ, nghĩa là mì sợi. Lượng từ thường dùng 碗: 一碗面条. Hay gặp: 吃面条, 煮 面条. Trong khẩu ngữ nói gọn là 面 (吃面). Khác với 面包 (bánh mì); cả hai có chữ 面 vì đều làm từ bột mì.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.