他在很多方面都很优秀。
Tā zài hěnduō fāngmiàn dōu hěn yōuxiù.
Anh ấy xuất sắc ở nhiều phương diện.
He is excellent in many respects.
"方面" (mặt, phương diện) là danh từ, hay đi trong cụm "在…方面" (về mặt…): "在 学习 方面" (về mặt học tập). Cũng gặp "很多方面", "各 方面". Mẫu nối hai vế: "一方面…, 另一方面…" (một mặt…, mặt khác…).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.