Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 方面

方面

fāng miàn
Âm Hán-Việt: phương diện
HSK 3.0 cấp 4
phương diện, mặt
aspect, respect

Ví dụ câu

他在很多方面都很优秀。

Tā zài hěnduō fāngmiàn dōu hěn yōuxiù.

Anh ấy xuất sắc ở nhiều phương diện.

He is excellent in many respects.

Cách dùng từ này

"方面" (mặt, phương diện) là danh từ, hay đi trong cụm "在…方面" (về mặt…): "在 学习 方面" (về mặt học tập). Cũng gặp "很多方面", "各 方面". Mẫu nối hai vế: "一方面…, 另一方面…" (một mặt…, mặt khác…).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →