Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 北方

北方

běi fāng
Âm Hán-Việt: bắc phương
HSK 3.0 cấp 3
miền Bắc, phương Bắc
north

Ví dụ câu

北方很冷。

Běifāng hěn lěng.

Miền Bắc rất lạnh.

The north is very cold.

Cách dùng từ này

“北方” là danh từ, nghĩa là phía bắc; ở Trung Quốc thường chỉ miền Bắc. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ: 北方很冷; đứng trước danh từ làm định ngữ, như người miền Bắc. Trái nghĩa là “南方”. “北部” thì chỉ phần phía bắc của một khu vực cụ thể.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →