Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 北京

北京

Běi jīng
Âm Hán-Việt: bắc kinh
HSK 3.0 cấp 1
Bắc Kinh
Beijing, capital of the People's Republic of China

Ví dụ câu

北京是中国的首都。

Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.

Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.

Beijing is the capital of China.

Cách dùng từ này

“北京” là Bắc Kinh, thủ đô của Trung Quốc. Làm định ngữ thì đứng trước danh từ, thường không cần “的”, ví dụ người Bắc Kinh, đại học Bắc Kinh. Chỉ nơi chốn thì đi sau “在”, “去”, “来”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →