西北很冷。
Xīběi hěn lěng.
Tây Bắc rất lạnh.
Northwest China is very cold.
西北 là danh từ phương vị: phía tây bắc, hướng tây bắc. Đứng sau địa danh để chỉ vị trí: 北京 的 西北. Cũng chỉ vùng tây bắc Trung Quốc: 西北 地区. Khi ghép hướng, tiếng Trung đặt 东 hoặc 西 trước 南 hoặc 北, cùng thứ tự với tiếng Việt: 西北 là tây bắc, 西南 là tây nam.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.