Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 国外

国外

guó wài
Âm Hán-Việt: quốc ngoại
HSK 3.0 cấp 1
nước ngoài
abroad

Ví dụ câu

他去国外工作。

Tā qù guówài gōngzuò.

Anh ấy đi nước ngoài làm việc.

He goes abroad to work.

Cách dùng từ này

“国外” nghĩa là nước ngoài, ở ngoài nước mình. Hay đi sau “去”, “在”, “从”: “在国外”. Làm định ngữ thì thêm “的”. Nghĩa gần “外国”, nhưng “外国” là “nước khác” và hay đứng trước danh từ, như người nước ngoài, còn “国外” chỉ vùng ở ngoài nước mình.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

国外 viết sang phồn thể là 國外 guó wài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →