Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 外语

外语

wài yǔ
Âm Hán-Việt: ngoại ngữ
HSK 3.0 cấp 3
ngoại ngữ
foreign language

Ví dụ câu

他在学外语。

Tā zài xué wàiyǔ.

Anh ấy đang học ngoại ngữ.

He is learning a foreign language.

Cách dùng từ này

"外语" (ngoại ngữ) là danh từ, hay làm tân ngữ cho "学", "说", "会": "学 外语" (học ngoại ngữ), "会 说 外语". Đếm số ngoại ngữ thì dùng lượng từ "门" hoặc "种". "外文" gần nghĩa nhưng thiên về chữ viết, sách báo; còn tiếng mẹ đẻ là "母语".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

外语 viết sang phồn thể là 外語 wài yǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →