Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 词语

词语

cí yǔ
Âm Hán-Việt: từ ngữ
HSK 3.0 cấp 4
từ ngữ
word, expression

Ví dụ câu

这个词语我不认识。

Zhè ge cí yǔ wǒ bú rèn shi.

Từ này tôi không biết.

I don't know this word.

Cách dùng từ này

"词语" (từ ngữ) là danh từ gọi chung từ và cụm từ, hay gặp trong sách giáo khoa và đề bài: "用 下面 的 词语 造 句" (dùng các từ ngữ dưới đây đặt câu). Khi chỉ một từ đơn lẻ thì khẩu ngữ hay nói "词": "这个 词 什么 意思".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

词语 viết sang phồn thể là 詞語 cí yǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →