Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 阳光

阳光

yáng guāng
Âm Hán-Việt: dương quang
HSK 3.0 cấp 4
ánh nắng mặt trời
sunshine

Ví dụ câu

今天阳光很好。

Jīntiān yángguāng hěn hǎo.

Hôm nay ánh nắng mặt trời rất tốt.

The sunlight is very good today.

Cách dùng từ này

"阳光" (ánh nắng) là danh từ: "今天 阳光 很好" (hôm nay nắng đẹp), "在 阳光 下". Khẩu ngữ còn dùng như tính từ chỉ người vui tươi, tích cực: "他 很 阳光". Chỉ ánh sáng nói chung (đèn, lửa) thì dùng "光".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

阳光 viết sang phồn thể là 陽光 yáng guāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →