今天阳光很好。
Jīntiān yángguāng hěn hǎo.
Hôm nay ánh nắng mặt trời rất tốt.
The sunlight is very good today.
"阳光" (ánh nắng) là danh từ: "今天 阳光 很好" (hôm nay nắng đẹp), "在 阳光 下". Khẩu ngữ còn dùng như tính từ chỉ người vui tươi, tích cực: "他 很 阳光". Chỉ ánh sáng nói chung (đèn, lửa) thì dùng "光".
阳光 viết sang phồn thể là 陽光 yáng guāng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.