Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 词汇

词汇

cí huì
Âm Hán-Việt: từ vị
HSK 3.0 cấp 5
từ vựng
vocabulary, words, terms

Ví dụ câu

扩大词汇量很重要。

Kuòdà cíhuìliàng hěn zhòngyào.

Mở rộng vốn từ vựng rất quan trọng.

Expanding vocabulary is very important.

Cách dùng từ này

“词汇” (từ vựng) là danh từ chỉ tập hợp từ của một ngôn ngữ hay vốn từ của một người, không dùng cho một từ lẻ. Hay gặp: “词汇量” (vốn từ), “扩大 词汇量”, “常用 词汇”. Một từ riêng lẻ thì gọi “词” hoặc “单词”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

词汇 viết sang phồn thể là 詞彙 cí huì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →