Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 汇款

汇款

huì kuǎn
Âm Hán-Việt: vị khoản
HSK 3.0 cấp 6
chuyển tiền, gửi tiền
to remit money, remittance

Ví dụ câu

他给家里汇款了。

Tā gěi jiā lǐ huìkuǎn le.

Anh ấy đã gửi tiền về nhà.

He sent money home.

Cách dùng từ này

Động từ (cũng là danh từ), nghĩa là gửi tiền, chuyển tiền qua ngân hàng hay bưu điện. Người nhận đặt trước với "给" hoặc "向": "给 家里 汇款" (gửi tiền về nhà). Danh từ: "收到 汇款" (nhận được tiền gửi). Gần nghĩa zhuǎnzhàng (chuyển khoản).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

汇款 viết sang phồn thể là 匯款 huì kuǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →