Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 贷款

贷款

dài kuǎn
Âm Hán-Việt: thải khoản
HSK 3.0 cấp 6
vay tiền, khoản vay
a loan

Ví dụ câu

银行贷款利率是重要的经济指标。

Yínháng dàikuǎn lìlǜ shì zhòngyào de jīngjì zhǐbiāo.

Lãi suất cho vay ngân hàng là chỉ số kinh tế quan trọng.

Bank lending rates are important economic indicators.

Cách dùng từ này

“贷款” vừa là động từ (vay, cho vay) vừa là danh từ (khoản vay): “向 银行 贷款” (vay ngân hàng), “还 贷款” (trả khoản vay), “一 笔 贷款”. Ngược với “存款” (tiền gửi): gửi tiền vào ngân hàng là “存款”, vay tiền từ ngân hàng là “贷款”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

贷款 viết sang phồn thể là 貸款 dài kuǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →