Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 款式

款式

kuǎn shì
Âm Hán-Việt: khoản thức
HSK 3.0 cấp 6
kiểu dáng/mẫu mã
pattern

Ví dụ câu

这件衣服的款式很新颖。

Zhè jiàn yīfu de kuǎnshì hěn xīnyǐng.

Kiểu dáng của chiếc áo này rất mới lạ.

The style of this dress is very novel.

Cách dùng từ này

“款式” (kiểu dáng, mẫu mã) là danh từ, dùng cho quần áo, giày dép, đồ dùng. Hay đi với “新”, “流行”: “款式 新”, “这 件 衣服 的 款式 很 好看”. Khi đi mua sắm thường hỏi: “有 别 的 款式 吗?”. Gần “样子”, nhưng “款式” nghiêng về hàng hoá, thời trang.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →