取款机坏了。
Qǔkuǎnjī huài le.
Máy rút tiền bị hỏng.
The ATM is broken.
"取款机" (máy rút tiền, ATM) là danh từ, lượng từ "台": "取款机 坏了". Tên đầy đủ là "自动 取款机"; khẩu ngữ hay nói tíkuǎnjī hoặc gọi thẳng là ATM. Hay đi với các động từ "用", "找", và cụm "在 取款机 上 取钱".
取款机 viết sang phồn thể là 取款機 qǔ kuǎn jī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.