Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 汇报

汇报

huì bào
Âm Hán-Việt: vị báo
HSK 3.0 cấp 6
báo cáo
to report

Ví dụ câu

他向经理汇报工作。

Tā xiàng jīnglǐ huìbào gōngzuò.

Anh ấy báo cáo công việc với giám đốc.

He reports to the manager.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là báo cáo (lên cấp trên, tổ chức). Người nhận báo cáo đặt sau "向": "向 经理 汇报", "向 上级 汇报". Tân ngữ thường là "工作", "情况". Khác "报告": "报告" vừa là động từ vừa là danh từ (bản báo cáo), "汇报" là báo cáo tổng hợp tình hình.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

汇报 viết sang phồn thể là 匯報 huì bào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →