Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 报刊

报刊

bào kān
Âm Hán-Việt: báo san
HSK 3.0 cấp 6
báo chí, sách báo
newspapers and periodicals, the press

Ví dụ câu

他喜欢看报刊。

Tā xǐhuān kàn bàokān.

Anh ấy thích xem báo chí.

He likes reading newspapers and magazines.

Cách dùng từ này

“报刊” (báo chí) là danh từ chỉ chung báo và tạp chí, tức “报纸” cộng “杂志”. Là danh từ tập hợp nên không đếm từng tờ bằng “张”; muốn nói một tờ báo cụ thể thì dùng “报纸”. Hay gặp: “阅读 报刊”, “他 喜欢 看 报刊”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

报刊 viết sang phồn thể là 報刊 bào kān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →