Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 语音

语音

yǔ yīn
Âm Hán-Việt: ngữ âm
HSK 3.0 cấp 5
âm thanh ngôn ngữ, giọng nói
spoken pronunciation of characters, pronunciation, spoken (vs. written) pronunciation of characters

Ví dụ câu

他的语音很清楚。

Tā de yǔyīn hěn qīngchu.

Giọng nói của anh ấy rất rõ ràng.

His pronunciation is very clear.

Cách dùng từ này

“语音” (ngữ âm, giọng nói) là danh từ chỉ mặt âm thanh của ngôn ngữ: “他 的 语音 很 标准”. Trên điện thoại, “语音” là tin nhắn thoại: “发 语音”. Khác “语言” (ngôn ngữ) và “声音” (âm thanh nói chung).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

语音 viết sang phồn thể là 語音 yǔ yīn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →