Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 华语

华语

Huá yǔ
Âm Hán-Việt: hoa ngữ
HSK 3.0 cấp 5
tiếng Hoa, tiếng Trung
Chinese language

Ví dụ câu

他说华语。

Tā shuō Huáyǔ.

Anh ấy nói tiếng Hoa.

He speaks Chinese.

Cách dùng từ này

"华语" (tiếng Hoa) là danh từ, cách gọi tiếng Trung phổ biến trong cộng đồng người Hoa ở nước ngoài, như Singapore, Malaysia; ở Trung Quốc đại lục thường nói "汉语", "中文" hoặc "普通话". Hay gặp "说 华语", "华语 歌曲", "华语 电影".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

华语 viết sang phồn thể là 華語 Huá yǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →