Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 语气

语气

yǔ qì
Âm Hán-Việt: ngữ khí
HSK 3.0 cấp 5
giọng điệu, thái độ nói
tone

Ví dụ câu

他的语气很友好。

Tā de yǔqì hěn yǒuhǎo.

Giọng điệu của anh ấy rất thân thiện.

His tone is very friendly.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ giọng điệu, cách nói thể hiện thái độ của người nói. Hay gặp: “语气 很 友好” (giọng thân thiện), “语气 很 重” (nói nặng lời). Gần nghĩa “口气”, nhưng “口气” khẩu ngữ hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

语气 viết sang phồn thể là 語氣 yǔ qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →