Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 气球

气球

qì qiú
Âm Hán-Việt: khí cầu
HSK 3.0 cấp 5
bóng bay
balloon

Ví dụ câu

小孩喜欢玩气球。

Xiǎohái xǐhuān wán qìqiú.

Trẻ em thích chơi bóng bay.

Children like to play with balloons.

Cách dùng từ này

"气球" (bóng bay) là danh từ, lượng từ "个": "吹 气球" (thổi bóng bay), "玩 气球". Khinh khí cầu chở người thì gọi là rèqìqiú.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

气球 viết sang phồn thể là 氣球 qì qiú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →