她很有音乐才华。
Tā hěn yǒu yīnyuè cáihuá.
Cô ấy rất có tài năng âm nhạc.
She has great musical talent.
“才华” (tài hoa, tài năng) là danh từ, thiên về năng khiếu văn chương, nghệ thuật bộc lộ ra ngoài: “很有 才华”, “音乐 才华”. Gần “才能” (tài năng), nhưng “才能” rộng hơn, gồm cả năng lực làm việc, quản lý.
才华 viết sang phồn thể là 才華 cái huá.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.