Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 繁华

繁华

fán huá
Âm Hán-Việt: phồn hoa
HSK 3.0 cấp 7
phồn hoa/thịnh vượng
flourishing

Ví dụ câu

这条街很繁华。

Zhè tiáo jiē hěn fánhuá.

Con phố này rất phồn hoa.

This street is bustling.

Cách dùng từ này

“繁华” (phồn hoa, sầm uất) là tính từ, tả phố xá, thành phố đông đúc, buôn bán nhộn nhịp. Hay gặp: “繁华 的 街道”, “城市 很 繁华”, “繁华 地段” (khu sầm uất). Khác “繁荣” (thịnh vượng), dùng cho kinh tế, thị trường phát triển chứ không tả cảnh một con phố.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

繁华 viết sang phồn thể là 繁華 fán huá.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →