Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 华裔

华裔

Huá yì
Âm Hán-Việt: hoa duệ
HSK 3.0 cấp 7
người gốc Hoa (quốc tịch nước khác)
ethnic Chinese

Ví dụ câu

他是华裔,但住在美国。

Tā shì Huá yì, dàn zhù zài Měi guó.

Anh ấy là người gốc Hoa, nhưng sống ở Mỹ.

He is of Chinese descent but lives in America.

Cách dùng từ này

“华裔” (người gốc Hoa) là danh từ chỉ người có tổ tiên là người Hoa nhưng mang quốc tịch nước khác, hay đi sau “是”: “他 是 华裔” (anh ấy là người gốc Hoa). Khác “华侨” (Hoa kiều): “华侨” vẫn giữ quốc tịch Trung Quốc, còn “华裔” nhấn vào dòng dõi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

华裔 viết sang phồn thể là 華裔 Huá yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →