Phó từ đứng trước động từ: "mới" (việc xảy ra muộn hơn hoặc khó hơn mong đợi), như mười giờ anh ấy 才 đến. Ngược nghĩa với 就 (đã, sớm). Còn nghĩa "chỉ có" khi đứng trước số lượng. 刚才 nghĩa "vừa nãy". Danh từ "tài năng" trong 人才 (nhân tài).
我才知道。
Wǒ cái zhīdào.
Tôi mới biết.
I just found out.
才 (cái) = "mới (muộn/ít hơn mong đợi)" (他九点才来 = mãi 9h mới đến). 就 = "đã/ngay (sớm/nhanh hơn)" (他七点就来了).
他十点才起床。
Tā shí diǎn cái qǐchuáng.
Mãi 10 giờ anh ấy mới dậy.