Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 才

才

cái
Âm Hán-Việt: tài
HSK 3.0 cấp 2
mới, chỉ; tài năng
only (just); not until; talent, ability

Cách dùng chữ này

Phó từ đứng trước động từ: "mới" (việc xảy ra muộn hơn hoặc khó hơn mong đợi), như mười giờ anh ấy 才 đến. Ngược nghĩa với 就 (đã, sớm). Còn nghĩa "chỉ có" khi đứng trước số lượng. 刚才 nghĩa "vừa nãy". Danh từ "tài năng" trong 人才 (nhân tài).

Ví dụ câu

我才知道。

Wǒ cái zhīdào.

Tôi mới biết.

I just found out.

Dễ nhầm với 「就」

才 (cái) = "mới (muộn/ít hơn mong đợi)" (他九点才来 = mãi 9h mới đến). 就 = "đã/ngay (sớm/nhanh hơn)" (他七点就来了).

他十点才起床。

Tā shí diǎn cái qǐchuáng.

Mãi 10 giờ anh ấy mới dậy.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「才」