Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 词 viết sang phồn thể là 詞.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Danh từ "từ" (đơn vị từ vựng), khác với 字 là "chữ". 生词 là từ mới, 词典 là từ điển, 词语 là từ ngữ. Một từ có thể gồm nhiều chữ.
这个词的意思是什么?
Zhège cí de yìsi shì shénme?
Từ này có nghĩa là gì?
What does this word mean?