Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 词

词

cí
Âm Hán-Việt: từ
HSK 3.0 cấp 2
từ (ngôn ngữ)
word, phrase, part of speech

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 词 viết sang phồn thể là 詞.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ "từ" (đơn vị từ vựng), khác với 字 là "chữ". 生词 là từ mới, 词典 là từ điển, 词语 là từ ngữ. Một từ có thể gồm nhiều chữ.

Ví dụ câu

这个词的意思是什么?

Zhège cí de yìsi shì shénme?

Từ này có nghĩa là gì?

What does this word mean?

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「词」