Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 汇率

汇率

huì lǜ
Âm Hán-Việt: vị suất
HSK 3.0 cấp 5
tỉ giá hối đoái
exchange rate

Ví dụ câu

人民币汇率近期波动较大。

Rénmínbì huìlǜ jìnqī bōdòng jiào dà.

Tỷ giá đồng nhân dân tệ gần đây biến động khá lớn.

The RMB exchange rate has fluctuated significantly recently.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là tỉ giá hối đoái. Hay gặp: "人民币 汇率", "美元 汇率", "汇率 上升" hoặc "汇率 下降", "汇率 波动" (tỉ giá dao động). Chữ "率" (lǜ) là tỉ lệ, cùng gặp trong "效率" (hiệu suất); đừng lẫn với "汇款" (gửi tiền).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

汇率 viết sang phồn thể là 匯率 huì lǜ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →