下雨的概率很大。
Xiàyǔ de gàilǜ hěn dà.
Xác suất mưa rất lớn.
The probability of rain is high.
“概率” (xác suất, khả năng xảy ra) là danh từ. Khung hay gặp: “… 的 概率 很 大”, “… 的 概率 很 小”: “下雨 的 概率 很 大”. Đi với “大”, “小”, “高”, “低”. Khẩu ngữ hằng ngày hay nói “可能” (khả năng), còn “概率” mang màu toán học, thống kê.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.