Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 气概

气概

qì gài
Âm Hán-Việt: khí khái
HSK 3.0 cấp 6
khí phách/hào khí
lofty quality

Ví dụ câu

他有英雄气概。

Tā yǒu yīngxióng qìgài.

Anh ấy có khí phách anh hùng.

He has heroic spirit.

Cách dùng từ này

“气概” (khí phách, khí khái) là danh từ văn viết, chỉ tinh thần mạnh mẽ, hiên ngang. Hay đi sau danh từ làm định ngữ: “英雄 气概”, hoặc với “有”: “很 有 气概”. Khác “气质” (khí chất, phong thái nói chung).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

气概 viết sang phồn thể là 氣概 qì gài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →