Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 暖气

暖气

nuǎn qì
Âm Hán-Việt: noãn khí
HSK 3.0 cấp 6
lò sưởi, hơi ấm
central heating, heater, warm air

Ví dụ câu

冬天有暖气很舒服。

Dōngtiān yǒu nuǎnqì hěn shūfu.

Mùa đông có lò sưởi rất thoải mái.

It's comfortable to have heating in winter.

Cách dùng từ này

từ này là danh từ, chỉ hệ thống sưởi ấm, thường đi kèm với “有/没有” hoặc “使用”, ví dụ “有暖气”. Người học thường nhầm “暖气” với “暖和”, nhưng “暖气” là thiết bị, “暖和” là tính từ mô tả cảm giác ấm áp.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

暖气 viết sang phồn thể là 暖氣 nuǎn qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →