冬天有暖气很舒服。
Dōngtiān yǒu nuǎnqì hěn shūfu.
Mùa đông có lò sưởi rất thoải mái.
It's comfortable to have heating in winter.
từ này là danh từ, chỉ hệ thống sưởi ấm, thường đi kèm với “有/没有” hoặc “使用”, ví dụ “有暖气”. Người học thường nhầm “暖气” với “暖和”, nhưng “暖气” là thiết bị, “暖和” là tính từ mô tả cảm giác ấm áp.
暖气 viết sang phồn thể là 暖氣 nuǎn qì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.