Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 效率

效率

xiào lǜ
Âm Hán-Việt: hiệu suất
HSK 3.0 cấp 5
hiệu quả, hiệu suất
efficiency

Ví dụ câu

提高工作效率是每个员工的责任。

Tígāo gōngzuò xiào lǜ shì měi gè yuángōng de zérèn.

Nâng cao hiệu suất công việc là trách nhiệm của mỗi nhân viên.

Improving work efficiency is every employee's responsibility.

Cách dùng từ này

"效率" (xiàolǜ, hiệu suất) là danh từ, chỉ mức làm được nhiều việc trong ít thời gian: "提高 效率", "工作 效率", "效率 很 高". Khác "效果" (hiệu quả, kết quả đạt được). Chữ "率" ở đây đọc lǜ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →