Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 口语

口语

kǒu yǔ
Âm Hán-Việt: khẩu ngữ
HSK 3.0 cấp 4
khẩu ngữ, ngôn ngữ nói
colloquial speech, spoken language, vernacular language, slander, gossip

Ví dụ câu

多练习口语能提高口语水平。

Duō liànxí kǒuyǔ néng tígāo kǒuyǔ shuǐpíng.

Luyện tập nói nhiều có thể nâng cao trình độ khẩu ngữ.

Practicing speaking more can improve oral language skills.

Cách dùng từ này

"口语" (khẩu ngữ, kỹ năng nói) là danh từ, chỉ kỹ năng nói hoặc lối nói thường ngày. Hay gặp: "练习 口语", "口语 很 好", "汉语 口语", "口语 考试". Đối lập với ngôn ngữ viết (shūmiànyǔ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

口语 viết sang phồn thể là 口語 kǒu yǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →