多练习口语能提高口语水平。
Duō liànxí kǒuyǔ néng tígāo kǒuyǔ shuǐpíng.
Luyện tập nói nhiều có thể nâng cao trình độ khẩu ngữ.
Practicing speaking more can improve oral language skills.
"口语" (khẩu ngữ, kỹ năng nói) là danh từ, chỉ kỹ năng nói hoặc lối nói thường ngày. Hay gặp: "练习 口语", "口语 很 好", "汉语 口语", "口语 考试". Đối lập với ngôn ngữ viết (shūmiànyǔ).
口语 viết sang phồn thể là 口語 kǒu yǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.