Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 十字路口

十字路口

shí zì lù kǒu
Âm Hán-Việt: thập tự lộ khẩu
HSK 3.0 cấp 4
ngã tư đường
crossroads

Ví dụ câu

他在十字路口等我。

Tā zài shízìlùkǒu děng wǒ.

Anh ấy đợi tôi ở ngã tư đường.

He is waiting for me at the crossroads.

Cách dùng từ này

"十字路口" (ngã tư) là danh từ chỉ nơi chốn, nghĩa đen là giao lộ hình chữ "十". Hay đi sau "在" hoặc "到": "在 十字路口 等 我", "到 了 十字路口 往 左 走". Nghĩa bóng là bước ngoặt phải lựa chọn: "人生 的 十字路口".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →