超市的入口在那边。
Chāoshì de rùkǒu zài nàbiān.
Lối vào của siêu thị ở đằng kia.
The entrance of the supermarket is over there.
"入口" là danh từ, nghĩa là “lối vào”. Thường đứng sau các danh từ chỉ địa điểm như “超市的”, và có thể đi kèm với các từ chỉ vị trí như “在”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.