Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 入口

入口

rù kǒu
Âm Hán-Việt: nhập khẩu
HSK 3.0 cấp 4
lối vào
entrance

Ví dụ câu

超市的入口在那边。

Chāoshì de rùkǒu zài nàbiān.

Lối vào của siêu thị ở đằng kia.

The entrance of the supermarket is over there.

Cách dùng từ này

"入口" là danh từ, nghĩa là “lối vào”. Thường đứng sau các danh từ chỉ địa điểm như “超市的”, và có thể đi kèm với các từ chỉ vị trí như “在”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →