Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 入

入

rù
Âm Hán-Việt: nhập
HSK 3.0 cấp 4
vào, gia nhập
agree with, set (of sun), set, take in, join, receive, be admitted into, become a member of, enter

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“入” nghĩa là “vào”, mang sắc thái văn viết; khẩu ngữ hằng ngày thường dùng “进”. Đứng đầu từ: “入口” (lối vào, đối lập với “出口”), “入学” (nhập học), “入住” (nhận phòng). Đứng sau động từ để chỉ hướng vào trong: “进入” (đi vào), “加入” (gia nhập), “收入” (thu nhập), “输入” (nhập vào). Câu như “请入内” chỉ gặp trên biển báo hoặc lời mời trang trọng.

Đây là một bộ thủ

「入」 là bộ thủ số 11 trong 214 bộ Khang Hy, 2 nét, nghĩa gốc: vào.

Chữ mang bộ này: 入 rù (vào) · 内 nèi (trong)

Ví dụ câu

请入内坐。

Qǐng rù nèi zuò.

Mời vào trong ngồi.

Please come in and sit down.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「入」