Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 输入

输入

shū rù
Âm Hán-Việt: thâu nhập
HSK 3.0 cấp 5
nhập vào
to import

Ví dụ câu

请输入密码。

Qǐng shūrù mìmǎ.

Xin hãy nhập mật khẩu.

Please enter the password.

Cách dùng từ này

“输入” (nhập vào) là động từ, chỉ việc đưa dữ liệu vào máy: “输入 密码” (nhập mật khẩu), “输入 数据”. Mẫu hay gặp trong giao diện: “请 输入 …”. Đối lập với “输出” (xuất ra). Khác “进入” (đi vào một nơi, một trang): “进入” là bước vào, “输入” là gõ, đưa thông tin vào.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

输入 viết sang phồn thể là 輸入 shū rù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →