请输入密码。
Qǐng shūrù mìmǎ.
Xin hãy nhập mật khẩu.
Please enter the password.
“输入” (nhập vào) là động từ, chỉ việc đưa dữ liệu vào máy: “输入 密码” (nhập mật khẩu), “输入 数据”. Mẫu hay gặp trong giao diện: “请 输入 …”. Đối lập với “输出” (xuất ra). Khác “进入” (đi vào một nơi, một trang): “进入” là bước vào, “输入” là gõ, đưa thông tin vào.
输入 viết sang phồn thể là 輸入 shū rù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.