Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 运输

运输

yùn shū
Âm Hán-Việt: vận thâu
HSK 3.0 cấp 5
vận chuyển
to transport

Ví dụ câu

这辆火车运输货物。

Zhè liàng huǒchē yùnshū huòwù.

Chiếc tàu hỏa này vận chuyển hàng hóa.

This train transports goods.

Cách dùng từ này

“运输” (vận chuyển) là động từ, cũng dùng như danh từ, chỉ việc chở người hoặc hàng hóa bằng phương tiện. Hay đi với tân ngữ “货物” (hàng hóa): “运输 货物”, và làm định ngữ: “运输 公司”, “运输 工具”. Khẩu ngữ hằng ngày hay dùng “运” hoặc “送”, “运输” mang sắc thái trang trọng hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

运输 viết sang phồn thể là 運輸 yùn shū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →